NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

marathon

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • cuộc chạy marathon

Câu ví dụ

Tom participated in the Boston marathon.Tom từng tham gia cuộc thi chạy Boston.
The doctor forbade me from taking part in the marathon.Bác sĩ đã cấm tôi tham dự cuộc đua marathon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2