mask
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mặt nạ; khẩu trang
Câu ví dụ
Tom took his mask off.Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.
Tom took off his mask.Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.
Japanese women mask their faces on days when they don’t have time to put on makeup.Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›