master
Tiếng AnhB2Nghĩa
- chủ; bậc thầy
Câu ví dụ
Everyone is master in his own house.Anh hùng nào giang sơn nấy.
Tom is a master of impersonation.Tom là chuyên gia mạo danh.
Jim mastered French and German.Jim thông thạo tiếng Pháp và tiếng Đức.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›