mature
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trưởng thành; chín chắn
Câu ví dụ
The plan is not mature.Kế hoạch không chín chắn.
There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›