minister
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bộ trưởng; mục sư
Câu ví dụ
He was forced to resign as Prime Minister.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
She is the Prime Minister of Finland.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›