motion
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự chuyển động
Câu ví dụ
The motion was approved by twenty votes and two abstentions.Bản kiến nghị được phê chuẩn với hai mươi phiếu ủng hộ và hai phiếu trắng.
In the universe, everything spins, everything is in motion: light, atoms, planets, stars, galaxies...Trong vũ trụ, vạn vật đều quay, mọi thứ đều vận động: ánh sáng, nguyên tử, hành tinh, vì sao, ngân hà, v.v..
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›