masterpiece
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kiệt tác
Câu ví dụ
This really is a masterpiece.Đây quả là một kiệt tác.
I was in love with this picture the moment I saw it. It's a masterpiece.Tôi yêu bức tranh này ngay từ khoảnh khắc nhìn thấy nó. Nó là một kiệt tác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›