mathematician
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhà toán học
Câu ví dụ
Tom is a mathematician.Tom là một nhà toán học.
I'm a mathematician.Tôi là một nhà toán học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 44 · 5 phút · miễn phí
›