mess
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự bừa bộnB1
- làm bừa bộn; làm hỏngB2
Câu ví dụ
You're messing with the wrong guy, babe.Chọc lộn người rồi cưng.
We'll be in a fine mess.Chúng ta sẽ gặp một đống rắc rối.
I have to clean my room. I can't live in such a mess anymore.Tôi phải dọn dẹp phòng mình. Tôi không thể sống bừa bộn như thế này thêm nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›