microwave
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lò vi sóng
Câu ví dụ
Sami put the frozen sandwich in the microwave.Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.
Luis is going to clean the microwave.Luis sẽ làm sạch chiếc lò vi sóng.
We don't have a microwave.Chúng tôi không có lò vi sóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 42 · 5 phút · miễn phí
›