NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

miserable

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • khổ sở

Câu ví dụ

I think I'd be miserable doing that.Tôi nghĩ tôi sẽ khốn đốn khi làm việc đó.
Idleness, vice, and intemperance had done their miserable work, and the dead mother lay cold and still amid her wretched children.Lười biếng, trụy lạc và rượu chè quá độ bất hạnh thay đã ra tay, để người mẹ nằm chết cóng giữa những đứa con khốn khổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 45 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1