NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

missing

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • mất tích; thiếu

Câu ví dụ

The machine has some of its parts missing.Chiếc máy bị thiếu vài phần.
Tom has been missing for almost three weeks.Tom đã mất tích gần ba tuần.
The villagers went in search of the missing child.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2