mushroom
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nấm
Câu ví dụ
I like to eat mushroom soup.Tôi thích ăn súp nấm.
I found a few mushrooms.Tôi tìm thấy ít nấm.
These are hallucinogenic mushrooms.Đó là nấm gây ảo giác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›