monthly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hằng tháng
Câu ví dụ
The boss started off the meeting with the monthly sales report.Sếp đã bắt đầu cuộc họp với bản báo cáo doanh thu hàng tháng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›