monitor
Tiếng AnhB1Nghĩa
- màn hình; giám sát; theo dõi
Câu ví dụ
Progress is monitored daily and stored in a database.Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation.Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›