minority
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thiểu số
Câu ví dụ
Dictatorship is the tyranny of a minority.Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›