minor
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhỏ; thứ yếu
Câu ví dụ
It may seem like a minor thing to you, but for a lot of people this is really difficult to do.Nó chỉ là việc nhỏ đối với bạn, nhưng đối với nhiều người khác việc đó rất khó thực hiện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›