mission
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhiệm vụ; sứ mệnh
Câu ví dụ
Tom couldn't understand what the purpose of the mission was.Tom không thể hiểu được mục đích của nhiệm vụ là gì.
Mission accomplished.Nhiệm vụ hoàn thành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›