moderate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- vừa phải; ôn hoà
Câu ví dụ
Moderate exercise stimulates the circulation of blood.Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›