morally
Tiếng AnhB2Nghĩa
- về mặt đạo đức
Câu ví dụ
This is morally wrong.Về mặt đạo đức điều này là sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 43 · 5 phút · miễn phí
›