murderer
Tiếng AnhB1Nghĩa
- kẻ giết người
Câu ví dụ
The murderer was convicted and sentenced to life in prison.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Tom claimed to be a murderer.Tom tự nhận là một kẻ giết người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›