native speaker
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người bản ngữ
Câu ví dụ
This sentence needs to be checked by a native speaker.Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker.Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker.Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›