navy
Tiếng AnhB2Nghĩa
- hải quân
Câu ví dụ
I'm looking for a navy blue raincoat, size 36.Tôi đang tìm áo mưa màu xanh hải quân, cỡ 36.
Officers of the navy wear white uniforms.Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›