nerves
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự lo lắng; thần kinh căng thẳng
Câu ví dụ
Tom is starting to get on my nerves.Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu.
Mary'd be cute if she'd just shut up. Her way of speaking really gets on my nerves.Mary sẽ rất dễ thương nếu cô ta chịu im miệng. Cách nói chuyện của cô ta làm tôi rất khó chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›