nervously
Tiếng AnhB2Nghĩa
- một cách lo lắng
Câu ví dụ
Tom entered the room nervously.Tom bước vào phòng một cách ngại ngùng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 44 · 5 phút · miễn phí
›