next door
Tiếng AnhB1Nghĩa
- ở nhà bên cạnh
Câu ví dụ
No one's living in the house next door.Không có ai sống trong ngôi nhà bên cạnh cả.
The couple next door are always arguing.Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.
The man who lives next door is a musician.Người đàn ông sống kế bên là một nhạc sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›