needle
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cái kim
Câu ví dụ
Mary fainted as soon as she saw the needle.Mary ngất đi ngay khi thấy kim tiêm.
Tom fainted as soon as he saw the needle.Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›