nectar
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mật hoa
Câu ví dụ
The bee flew to the flower and drank the nectar.Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›