nap
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giấc ngủ ngắn
Câu ví dụ
Tom usually takes a short nap after lunch.Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa.
Tom and Mary said they needed to take a nap.Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›