NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

nap

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • giấc ngủ ngắn

Câu ví dụ

Tom usually takes a short nap after lunch.Tom thường ngủ một ít sau bữa trưa.
Tom and Mary said they needed to take a nap.Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1