NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

necklace

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • vòng cổ

Câu ví dụ

Maybe Tom was the one who stole Mary's necklace.Có thể Tom là người đã lấy trộm chiếc vòng cổ của Mary.
She's wearing a necklace on her neck.Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
Please don't spill the beans to Elizabeth that I bought her a gold necklace for her birthday.Xin đừng tiết lộ với Elizabeth là tôi đã mua cho cô ấy sợi dây chuyền vàng tặng sinh nhật của cô ấy nhé.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1