naked
Tiếng AnhB1Nghĩa
- trần truồng
Câu ví dụ
A naked man fears no pickpocket.Kẻ trần truồng không sợ bọn móc túi.
There's nothing wrong with being naked in your own home!Không có gì sai khi trần truồng trong nhà của chính mình cả!
They left me naked with my hands tied behind my back in the middle of the street.Họ để tôi trần truồng với tay bị trói ra đằng sau ở ngay giữa đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›