ninety
Tiếng AnhA1Nghĩa
- chín mươi
Câu ví dụ
The association was founded in nineteen ninety.Hiệp hội được thành lập vào thế kỉ mười chín.
I am ninety-three years old.Tôi chín mươi ba tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›