notebook
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sổ tay
Câu ví dụ
Tom walked around campus looking for his notebook.Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.
He turned the pages of his notebook.Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
I bought a new notebook and a couple of pencils.Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›