NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

notebook

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • sổ tay

Câu ví dụ

Tom walked around campus looking for his notebook.Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.
He turned the pages of his notebook.Anh ấy đã lật các trang vở của mình.
I bought a new notebook and a couple of pencils.Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1