homework
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bài tập về nhà
Câu ví dụ
I'm sorry. I've left my homework at home.Em xin lỗi. Em để bài tập ở nhà mất rồi.
The teacher gave me a lot of homework.Giáo viên đã giao cho tôi rất nhiều bài tập về nhà.
Finish your homework before you go to bed.Làm xong bài tập trước khi đi ngủ đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTrường lớp · 5 phút · miễn phí
›