hungry
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đói
Câu ví dụ
Because Mary was hungry, she bought some bread.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
No, I'm not hungry in the morning.Không, tôi không đói vào buổi sáng.
Tom and Mary should probably tell John they're hungry.Có lẽ Tom và Mary nên nói với John là họ đang đói.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›