hobby
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sở thích
Câu ví dụ
My hobby is taking pictures of wild flowers.Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
My hobby: inventing irregular forms of verbs.Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ.
My hobby is visiting old temples.Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›