him
Tiếng AnhA1Nghĩa
- anh ấy; ông ấy
Câu ví dụ
Tom should never have borrowed money from him.Đáng lẽ ra Tom không bao giờ nên mượn tiền của anh ấy.
I met him yesterday for the first time.Hôm qua tôi đã gặp anh ấy lần đầu tiên.
I met him when I was a student.Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›