NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

his

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • của anh ấy

Câu ví dụ

My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
Every dog is valiant at his own door.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
That house is much better than his house.Ngôi nhà đó tốt hơn nhà này nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 24 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1