novelist
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tiểu thuyết gia
Câu ví dụ
He is a novelist and a painter.Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
He is known to us all as a novelist.Chúng tôi đều biết ông ấy như là một tiểu thuyết gia.
My dream is to become a novelist.Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 46 · 5 phút · miễn phí
›