opponent
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đối thủ
Câu ví dụ
You're a worthy opponent.Bạn là đối thủ xứng tầm.
Don't underestimate your opponents.Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›