outcome
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kết quả
Câu ví dụ
No one could predict the outcome of this cooperation.Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
We're cautiously optimistic about the outcome.Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›