outstanding
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nổi bật; xuất sắc
Câu ví dụ
Ichiro is an outstanding baseball player.Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
Tom was an outstanding coach.Tom từng là một huấn luyện viên kiệt xuất.
Can you tell us what quality that you possess is the most outstanding?Bạn có thể cho chúng tôi biết phẩm chất nào của bạn là nổi bật nhất không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 47 · 5 phút · miễn phí
›