overestimate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đánh giá quá cao
Câu ví dụ
He overestimated his ability.Anh ấy đã đánh giá quá cao khả năng của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 46 · 5 phút · miễn phí
›