overhear
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nghe lỏm
Câu ví dụ
He overheard the conversation by accident.Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó.
I overheard your conversation.Tôi đã nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 46 · 5 phút · miễn phí
›