painful
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đau đớn
Câu ví dụ
Talking about it brings back painful memories.Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
That might be the most painful experience in my life.Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 48 · 5 phút · miễn phí
›