painter
Tiếng AnhA2Nghĩa
- họa sĩ; thợ sơn
Câu ví dụ
I know that Tom is a painter.Tôi biết Tom là một họa sĩ.
He is a novelist and a painter.Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
I think he is an Austrian painter.Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›