pan
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cái chảo
Câu ví dụ
We use frying pans to fry food.Chúng tôi dùng chảo rán để rán đồ ăn.
We use potholders to pick up hot pots or pans.Chúng ta dùng miếng nhấc nồi để nhấc nồi hoặc chảo lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›