passionately
Tiếng AnhB2Nghĩa
- say đắm; nồng nhiệt
Câu ví dụ
Tom took off Mary's glasses and they kissed passionately.Tom tháo kính khỏi gương mặt Mary và hai người trao nhau nụ hôn mãnh liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›