pastor
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mục sư
Câu ví dụ
In the cafe, Greg the pastor asks, "What are you reading?" Viktor answers, "It is an Esperanto-French dictionary, an antique from 1936."Trong quán cà phê, mục sư Greg hỏi Viktor: "Anh đang đọc sách gì vậy?" Viktor trả lời rằng: "Tôi đang đọc một cuốn từ điển Esperanto - Pháp, một món đồ cổ từ năm 1936."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 47 · 5 phút · miễn phí
›