peacefully
Tiếng AnhB2Nghĩa
- một cách yên bình
Câu ví dụ
I could live peacefully here.Tôi có thể sống yên bình ở đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 48 · 5 phút · miễn phí
›